Back to VNY2K Homepage TRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Những từ đã đượcxem trên han-viet.com.

Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) cống, (2) Cám 贛 Gàn (Cám) [ QT 贛 Gàn, găn, gòng, hòng, xiàng, zhuàng | PNH QĐ gam3, gung3, Hẹ: gam5, gung5 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤古送切,音貢。《說文》作贛。賜也。从竷省聲。籀文作𧹄。《韻會》通作貢。《禮·樂記》子贛見師乙而問焉。 又《集韻》𣹟,水名,出豫章。或作灨,通作贛。 又《集韻》古禫切,音感。《前漢·地理志》豫章郡贛。《註》豫章水出西南,北入大江。如淳曰音感。 又《集韻》古暗切,音紺。《前漢·地理志》琅邪郡贛楡。《註》師古曰:贛,音紺。 又《集韻》呼貢切,與戇同。愚也。 又《集韻》陟降切,音憃。義同。 又《集韻》呼降切。賜也。|| Ghichú: theo Thiều Chửu: ① Thôngdụng như chữ 'cống' 貢. ② Một âm là 'cám'. Huyện Cám, Tỉnh Cám, vì có hai dòngsông 'Chương' 章 và 'cống' 貢 hợp lại thành sông nên nhânđó mà gọilà 'Cám' 贛, tức là tỉnh Giangtây 江西 bên Tàu bâygiờ. ] , Jiangxi, places therein,   {ID453061033  -   2/3/2012 2:44:45 AM}

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 12. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and we cannot guarantee all those words are translated with abosute accuracy. So use this website at your own risk and, especially, do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or for legal advice. Your comments and corrections are always welcome.