Back to VNY2K Homepage TRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) mão, (2) mao, (3) lữu 茆 măo (lữu) [ Vh @ QT 茆 (茅) măo, máo, lǐu (mão, mao, lữu) < MC maw, lǝw < OC *mhrūʔ, *rhuʔ | PNH: QĐ maau5, Hẹ mau3 | Kangxi: 《唐韻》莫飽切,音卯。《韻會》鳧葵。《鄭小同云》蓴菜草。《詩·魯頌》思樂泮水,薄采其茆。《陸璣疏》茆與荇菜相似,葉大如手,赤圓有肥者,著手滑不得停,莖大如匕柄,葉可以生食,又可鬻,滑美。江南人謂之蓴菜,或謂之水葵,諸陂澤中皆有。《干寶云》今之𪁗蹗草,堪爲葅,江東有之。又云:或名水戾。一云今之浮菜,卽猪蓴是也。 又《集韻》通䓮。草叢生也。 又與茅通。《周禮·天官·醢人》茆菹。《鄭註》讀作茅。《說文》《玉篇》𠀤音柳。註詳𦯄字。|| Ghichú: theo Thiều Chữu, rau lữu (Brasenia schreberi). Cũng đọc là chữ mao, cùng một nghĩa với chữ mao 茅.] , thatch, type of water plant, species of grass, water-mallows, Brassenia peltata, Brasenia schreberi, Also:(dialect), loess hills, famimy surname of Chinese origin,   {ID453096802  -   12/11/2012 8:02:36 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 13. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and we cannot guarantee all those words are translated with abosute accuracy. So use this website at your own risk and, especially, do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or for legal advice. Your comments and corrections are always welcome.