Back to VNY2K Homepage TRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Những từ đã đượcxem trên han-viet.com.

Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thống, (2) đâm 捅 tǒng (thống) [ Vh @ QT 捅 tǒng ~ ht. QT 甬 yǒng, dòng (dũng, đồng) < MC jouŋ < MC *loŋʔ | PNH: QĐ jung2, Hẹ jung3 | PNH: QĐ tong2, tung2, Hẹ tung3 | Kangxi: 《唐韻》他孔切《集韻》《韻會》吐孔切《正韻》他總切,𠀤音桶。進前也。引也。 又《集韻》損動切,檧上聲。義同。又擊也。與㪌同。|| Handian: ◎ 捅tǒng 〈動〉形聲。從手,甬 (yǒng) 聲。本義:引;招引 || Ghichú: từ nầy khôngcó âmHán thượngcổ, dođó ta cóthể xácđịnh từ này dunhập vào tiếngViệt mãi về saunầy, và căncứ trên mặt ngữâm quá tươngđồng, cóthể từ khoảng đời nhàĐường. || td. 歹徒捅了他一刀. Dăitú tǒng le tā yì dāo. (Tên cônđồ đâm nó một dao.), 刀傷在他的膝盖上留下了一個疤. Dāoshāng zài tā de xīgài shàng líuxià le yígè bā. (Vết daođâm trên đầugối của nó đểlại một vết sẹo.) ] , poke through, stab, stabbing, jab, Also:, provoke, stir up, disclose,   {ID453071810  -   3/10/2012 7:43:40 PM}

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 12. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and we cannot guarantee all those words are translated with abosute accuracy. So use this website at your own risk and, especially, do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or for legal advice. Your comments and corrections are always welcome.